Học Tiếng Việt lớp 1 qua phiếu bài tập hằng ngày - Năm học 2026-2027 (Có đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Học Tiếng Việt lớp 1 qua phiếu bài tập hằng ngày - Năm học 2026-2027 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
hoc_tieng_viet_lop_1_qua_phieu_bai_tap_hang_ngay_nam_hoc_202.docx
Đáp án.docx
Fonts.rar
Nội dung tài liệu: Học Tiếng Việt lớp 1 qua phiếu bài tập hằng ngày - Năm học 2026-2027 (Có đáp án)
- Biên soạn: HocLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 41. ui, ưi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc vần và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào vần ui. ui ưi ui oi ui ai ui Bài 2. Khoanh vào vần ưi. ưi ui ưi ơi ưi ưa ưi Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa vần ui hoặc ưi. Bài 4. Khoanh vào vần ưi có trong các từ. gửi quà vui vẻ ngửi mùi mũi tên tủi thân lùi lại Bài 5. Khoanh vào tiếng có vần ui. vui vơi tủi tỏi cúi cối Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. ui ưi vui mùi gửi ngửi bụi tre · vui vẻ · lùi lại Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 96
- Biên soạn: HocLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 41. ui, ưi Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Bố chẻ củi cho bà. Người lớn hỏi: Bố chẻ gì cho bà? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nói lời xin phép: Em muốn dùng hộp bút màu của chị để tô tranh. Em xin phép chị thế nào? Gợi ý: Chị ơi, cho em được không ạ? Em sẽ . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói lời xin phép lễ phép ☐ Nói rõ em muốn làm gì ☐ Nói việc em sẽ làm (giữ gìn, trả lại) 97
- Biên soạn: HocLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 42. ao, eo Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc vần và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào vần ao. ao eo ao ai ao an ao Bài 2. Khoanh vào vần eo. eo ao eo em eo en eo Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa vần ao hoặc eo. Bài 4. Khoanh vào vần eo có trong các từ. leo cây ao cá méo mó báo tin khéo tay cao to Bài 5. Khoanh vào tiếng có vần ao. lao leo háo héo cạo kẹo Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. ao eo bảo cao leo trèo leo dây · báo tin · béo tròn Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 98
- Biên soạn: HocLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 42. ao, eo Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Mèo con trèo lên cây. Người lớn hỏi: Mèo con trèo lên đâu? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nghe người lớn đọc: “Sáng nào bạn Na cũng dậy sớm. Na tự gấp chăn, tưới cây rồi xếp sách vở vào cặp.” Rồi nói: Bạn Na có chăm chỉ không? Vì sao em nghĩ thế? Gợi ý: Bạn Na rất vì Na . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói được Na chăm chỉ ☐ Nêu được việc Na làm làm căn cứ ☐ Nói thành câu 99
- Biên soạn: HocLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 43. au, âu, êu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc vần và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào vần âu. âu au âu êu âu ân âu Bài 2. Khoanh vào vần êu. êu âu êu ên êu au êu Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa vần au, âu hoặc êu. Bài 4. Khoanh vào vần au có trong các từ. mau lên câu đố cháu bé kêu to màu tím đầu gối Bài 5. Khoanh vào tiếng có vần êu. kêu câu sếu sáu mếu máu Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. au âu êu màu đâu kêu màu đỏ · câu cá · cái phễu Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 100

