Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 1 - Tuần 19 (Thứ 2-4) - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

docx 20 trang Bảo Anh 04/01/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 1 - Tuần 19 (Thứ 2-4) - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tieng_viet_toan_1_tuan_19_thu_2_4_nam_hoc_2.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tiếng Việt + Toán 1 - Tuần 19 (Thứ 2-4) - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

  1. TUẦN 19 Thứ 2 ngày 8 tháng 1 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm Chủ đề: EM QUÝ TRỌNG BẢN THÂN Bài: NGÀY HỘI VÌ SỨC KHOẺ HỌC ĐƯỜNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Biết bảo vệ bản thân, gia đình, nhà trường, xã hội, môi trường - Hình thành thói quen luyện tập, chăm sóc, giữ gìn sức khoẻ cho bản thân 2. Phẩm chất, năng lực - Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong học tập và làm việc. - Năng lực thích ứng với cuộc sống: Thực hiện được các nhiệm vụ với những yêu cầu khác nhau. - Năng lực thiết kế và tổ chức hoạt động: HS tích cực tham gia vào hoạt động nhóm. *HSKT: - Hình thành thói quen luyện tập, chăm sóc, giữ gìn sức khoẻ cho bản thân - Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong học tập và làm việc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Hệ thống âm thanh phục vụ hoạt động - Văn nghệ chào mừng III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS điểu khiển lễ chào cờ. - HS thực hiện - HS các lớp biểu diễn văn nghệ chào - HS thực hiện mừng Ngày hội Vì sức khoẻ học đường - HS dẫn chương trình nêu mục đích, ý nghĩa của Ngày hội Vì sức khoẻ học đường 2. Luyện tập, thực hành Hoạt động 1: Thi đồng diễn thể dục - TPT Đội bố trí cho các khối lớp toàn - Lớp được giới thiệu nhanh chóng trường đứng thành hình chữ U, để dành xếp hàng, dàn hàng ngang, hàng dọc khoảng trống ở giữa sân trường cho các và thực hiện các động tác đồng diễn khối lớp đồng diễn thể dục. thể dục theo sự điểu khiển của TPT/ - Giới thiệu lần lượt HS các lớp lên đồng cán bộ lớp phụ trách văn thể. diễn thể dục. - HS các lớp khác quan sát các bạn ( Tốt nhất tổ chức cho HS đồng diễn thể đồng diễn. dục trên nển nhạc đã chuẩn bị sẵn để tạo không khí sôi nổi, sinh động )
  2. - BGK chấm thi các tiêt mục đồng diễn. - TPT điểu khiển các lớp bình chọn lớp đồng diễn thể dục đểu và đẹp nhất, nhì, ba. - Công bố kêt quả và phát phần thưởng cho các lớp được bình chọn. Hoạt động 2: Diễn tiểu phẩm - HS lắng nghe - TPT Đội yêu cầu HS toàn trường theo dõi, quan sát tiểu phẩm để trả lời câu - HS diễn tiểu phẩm chuẩn bị lên diễn hỏi: + Tiểu phẩm gửi đến chúng ta thông điệp gì ? + Em có nhận xét gì vể tiểu phẩm ? + Những điểu em học được qua tiểu phẩm ? + Cảm xúc của em khi xem tiểu phẩm ? - Mời một số HS trả lời câu hỏi. Phát quà tặng động viên cho những em có câu trả lời hay và đúng. - GV TPT nhận xét tinh thần, thái độ của HS khi tham gia Ngày hội Vì sức khoẻ học đường, tuyên dương những tập thể, - HS trả lời cá nhân có ý tưởng sáng tạo và được bình chọn. - HS lắng nghe 3. Vận dụng – Trải nghiệm - Mời HS chia sẻ ý kiến qua câu hỏi: Em - HS chia sẻ có thích tham gia Ngày hội Vì sức khoẻ học đường không ? Em thích nhất điều gì trong ngày hội này ? IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ ( TIẾT 1,2 ) 1. Đọc Hoa giấy ( Trích ) Ai bảo là giấy
  3. Nắng không bạc màu ? Ai bảo là giấy Mưa không ướt nhàu ? Mỏng như là giấy Mưa nắng nào phai Tên nghe rất mỏng Nhưng mà dẻo dai ( Nguyễn Lãm Thắng ) 2. Dựa vào bài đọc, hoàn thiện những câu ở dưới Đàn kiến Một con kiến phát hiện mẩu bánh rơi. Nó bò quanh mẩu bánh. Kiến nhận ra một mình nó không thể mang nổi mẫu bánh. Nó quay đầu, chạy nhanh về tổ. Gặp những con kiến trong đàn, nó chạm râu để báo tin. Lát sau, cả đàn kiến xúm xịt, khiêng được mẩu bánh về tổ. a. Khi phát hiện mẩu bánh rơi, kiến ( ) b. Kiến báo tin cho nhau bằng cách ( ) 3. Viết Đào lốm đốm những nụ phớt hồng. Mùa xuân đã đến. ( Theo Vũ Tú Nam ) 4. Chọn chữ phù hợp với ô vuông a. c hay k ? con ￿ á chữ ￿ í b. ng hay ngh ? con ￿é ￿õ nhỏ c. g hay gh ? ghế ￿ỗ con ￿ẹ Toán CÁC SỐ ĐẾN 20 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kỹ năng - Bước đầu nắm được cấu tạo số ( theo hệ thập phân ), từ đó biết đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh các số có hai chữ số ( trong phạm vi 20, số tròn chục, số đến 100) 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm - Năng lực : NL giao tiếp và hợp tác, NL tư duy và lập luận. *HSKT: - Bước đầu nắm được cấu tạo số ( theo hệ thập phân ), từ đó biết đọc, viết, xếp thứ tự. - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử, máy tính, SGK
  4. - HS: SHS, bộ đồ dùng toán, phiếu bài tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “ - HS tham gia chơi Đếm số ”. GV sẽ chiếu hình ảnh và mời HS thực hiện đếm số - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài học - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - GV yêu cầu HS quan sát tranh và - HS quan sát trả lời (vẽ quả cà chua ) Hỏi tranh vẽ gì ? -YC học sinh đếm có bao nhiêu quả cà - HS đếm. chua ? - Ai biết 10 quả cà chua hay còn gọi là - HS trả lời theo suy nghĩa cá nhân gì ? - Có thể HS biết có thể chưa biết GV - HS lắng nghe nêu 10 quả cà chua hay còn gọi là - HS nhắc lại. 1chục quả cà chua. Hay 10 là 1 chục. + Như vậy 9 rồi đến bao nhiêu ? Số 10 - HS trả lời là số có bao nhiêu chữ số ? - GV lấy cho HS quan sát có 10 que - HS quan sát tính - HS trả lời (11) - GV hỏi: Cô có bao nhiêu que tính ? - HS đọc Cô lấy thêm 1 que tính. Cô có tất cả bao nhiêu que tính ? Vậy 11 que hay ta có số 11 y/c HS đọc lại số 11 - HS lắng nghe - GV hướng dẫn cách viết số11 - HS nêu ( Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn - Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? vị ) - Vậy 11 liền sau số nào ? - HS quan sát và lắng nghe - Các số còn lại GV thực hiện tương tự nhưng với tốc độ nhanh hơn. - HS đếm, nhận xét bạn. - GV y/c HS đếm các số từ 10 đến 20 đếm cho nhau nghe theo nhóm bàn. - HS đọc - GV nhận xét đánh giá. Sau đó cho HS đọc đồng thanh 3. Luyện tập, thực hành Bài 1. - Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu - GV hướng dẫn học sinh quan sát - HS quan sát hình tranh - HS thực hiện đếm
  5. - GV hướng dẫn HS điền số để có kết quả đúng ( GV lưu ý HS mỗi túi quy định là 1 chục ) thực hiện lần lượt từ a đến d - HS nêu a) 12 ; b) 14 ; c) 18 ; d) 20 ( 2 - GV y/c HS nêu kết quả của mình. GV chục ) bổ sung nếu cần. - HS đọc - Có thể cho HS đọc lại các số đã viết. Bài 2. Số ? - HS thực hiện - GV cho HS tự đếm số viên đá, số cá theo nhóm bàn sau đó nêu kết quả - HS trả lời - Sau đó GV hỏi số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Số 15 gồm mấy chục và mấy đơn vị - GV nhận xét đánh giá. Bài 3. Số ? - HS lắng nghe - GV hướng dẫn HS điền số còn thiếu vào ? - HS thảo luận nhóm - GV phát cho các nhóm phiếu học tập. - HS chia sẻ - GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm - HS nhận xét 4, sau đó đại diện nhóm lên trình bày khác nhận xét. - HS lắng nghe - GV nhận xét, tuyên dương 4. Vận dụng – Trải nghiệm - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì ? - HS trả lời - Về nhà HS đếm lại các số từ 0 đến 20 xuôi và ngược. - HS lắng nghe và thực hiện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Thứ 3 ngày 9 tháng 1 năm 2024 Toán LUYỆN TẬP ( TRANG 6 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kỹ năng - Bước đầu nắm được cấu tạo số ( theo hệ thập phân ), từ đó biết đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh các số có hai chữ số ( trong phạm vi 20, số tròn chục, số đến 100) 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm - Năng lực : NL giao tiếp và hợp tác, NL tư duy và lập luận.
  6. *HSKT: - Bước đầu nắm được cấu tạo số ( theo hệ thập phân ), từ đó biết đọc, viết, xếp thứ tự, so sánh các số có hai chữ số ( trong phạm vi 20, số tròn chục, số đến 100 ) - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử, máy tính, SGK - HS: SHS, bộ đồ dùng toán, phiếu bài tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS chơi trò truyền điện: tìm - HS chơi trò chơi số liền sau liền trước. GV hướng dẫn 1 em nêu một số sau đó mình được quyền chỉ định bạn nêu số liền sau số mình vừa nêu. - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài học - HS lắng nghe 2. Luyện tập, thực hành Bài 1: Số ? - Mời HS nêu yêu cầu của bài tập - HS nêu Số ? - GV yêu cầu HS quan sát và tự làm - HS thực hiện bài vào phiếu học tập, sau đó y/c HS - HS trả lời nêu kết quả của mình (Mỗi HS đọc 1 dãy) - GV cho một số HS đọc lại các dãy - HS đọc Bài 2: Quan sát tranh rồi trả lời. - Mời HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - GV cho HS quan sát tranh và nói nội - HS quan sát dung bức tranh làm theo N4 nói cho - HS thực hiện theo N4 nhau nghe, sau đó đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác nhận xét. - GV hỏi: Trên bàn bạn Mi có những - HS trả lời: Có 15 cái kẹo, 4 gói quà, 5 món quà gì ? bông hoa - HS khác nhận xét - GV nhận xét - HS lắng nghe * Trò chơi: Đường đến đảo dấu vàng. - HS chơi GV hướng dẫn HS cách chơi sau đó cho HS chơi theo N2 gieo xúc xắc. - Sau đó GV đánh giá kết quả các bạn thắng cuộc. 3. Vận dụng – Trải nghiệm
  7. - GV cho HS tiếp tục đếm các số từ 1 - HS đếm đến 20 - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Giáo dục thể chất BÀI 4: VẬN ĐỘNG PHỐI HỢP VỚI CƠ THỂ ( TIẾT 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm - Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết và sáng tạo. *HSKT: - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1. Nhận lớp Gv nhận lớp, Đội hình nhận lớp thăm hỏi sức  khỏe học sinh  phổ biến nội  dung, yêu cầu - Cán sự tập trung 2. Khởi động giờ học lớp, điểm số, báo cáo a) Khởi động chung 2x8N sĩ số, tình hình lớp - Xoay các khớp cổ cho GV. tay, cổ chân, vai, Đội hình khởi động hông, gối,...        2x8N - Gv HD học                                                                                                                                                                               
  8. b) Khởi động sinh khởi động. chuyên môn - Các động tác bổ - HS khởi động theo trợ chuyên môn hướng dẫn của GV c) Trò chơi - Trò chơi “tránh ô 16-18’ tô” II. Phần cơ bản: - GV hướng dẫn - HS tích cực, chủ * Kiến thức. chơi động tham gia trò Bài tập 1 chơi N1: Chân trái sang Cho HS quan sát ngang, hai tay đưa tranh - Đội hình HS quan ra trước sát tranh N2: Về TTCB   N3: Chân phải bước GV làm mẫu sang ngang, hai tay động tác kết hợp  HS quan sát GV làm giang ngang. phân tích kĩ mẫu N4: Về TTCB thuật động tác. N5: Chân trái đưa ra trước, hai tay giang 2 lần ngang. N6: Về TTCB N7: Chân phải đưa ra trước, hai tay 4lần giang ngang. N8: Về TTCB *Luyện tập - Đội hình tập luyện Tập đồng loạt - GV hô - HS đồng loạt. 4lần tập theo Gv.   - Gv quan sát, Tập theo tổ nhóm sửa sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ     1 lần - Y,c Tổ trưởng
  9. cho các bạn    3-5’ luyện tập theo     Tập theo cặp đôi khu vực.  GV  -ĐH tập luyện theo cặp - GV cho 2 HS    Thi đua giữa các tổ quay mặt vào    4 - 5’ nhau tạo thành * Trò chơi “phối từng cặp để tập - Từng tổ lên thi đua hợp nhảy chụm tách luyện. - trình diễn hai chân qua vòng tròn” - GV tổ chức cho HS thi đua  giữa các tổ. - GV nêu tên trò  III. Kết thúc chơi, hướng dẫn * Thả lỏng cơ toàn cách chơi.  thân. - Cho HS chơi * Nhận xét, đánh giá thử và chơi chung của buổi học. chính thức. - HS thực hiện thả - Nhận xét, lỏng Hướng dẫn HS Tự tuyên dương, và - ĐH kết thúc ôn ở nhà sử phạt người  * Xuống lớp (đội) thua cuộc  - GV hướng dẫn  - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của HS. - VN ôn bài và chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt Kiểm tra cuối HKI ( TIẾT 1 ) ( Đã có đề kèm theo ) Tiếng Việt KIỂM TRA CUỐI HKI ( TIẾT 2 ) ( Đã có đề kèm theo )
  10. Buổi chiều Tiếng Việt TÔI VÀ CÁC BẠN BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( TIẾT 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một văn bản tự sự đơn giản, người viết tự giới thiệu về mình; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi - Nhận biết được các chi tiết trong tranh về một số hoạt động quen thuộc ( đá bóng, đọc sách, kéo co, múa ) và suy luận từ tranh được quan sát - Phat triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong văn bản đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện ; nghe viết một đoạn ngắn - Trao đổi được về nội dung của văn bản và nội dung được thể hiện trong tranh, về những gì các em thích và không thích cũng như những thay đổi của các em từ khi đi học 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc. *HSKT: - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một văn bản tự sự đơn giản, người viết tự giới thiệu về mình; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi - Phẩm chất: nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử, máy tính, SGK, tranh ảnh minh hoạ - HS: SHS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV nói: Như vậy là các em đã học - HS trả lời được một kì , các em có thấy vui không ? Em thân nhất với bạn nào trong lớp ? Vậy từ khi đi học, em thích những gì ? Không thích những gì ? - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài học - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới Hoạt động đọc - GV đọc mẫu toàn văn bản - HS lắng nghe Học sinh đọc câu - GV mời HS nối tiếp nhau đọc từng - HS thực hiện câu lần 1. GV hướng dẫn HS đọc một - HS lắng nghe GV hướng dẫn
  11. số từ ngữ có thể khó đối với HS ( hãnh diện, truyện tranh, ) - Tiếp tục mời HS đọc nối tiếp từng - HS thực hiện câu lần 2. GV hướng dẫn HS đọc - HS lắng nghe GV hướng dẫn đọc câu những câu dài như ( Tôi tên là Nam,/ dài học sinh lớp 1A,/ Trường Tiểu học Lê Quý Đôn. ) Học sinh đọc đoạn - HS lắng nghe - GV chia văn bản thành các đoạn ( đoạn 1: từ đầu đến hãnh diện lắm, đoạn 2: phần còn lại ) - HS đọc - Mời HS đọc nối tiếp từng đoạn - HS lắng nghe - GV giải thích nghĩa của một số từ ngữ khó trong bài ( đồng phục là quần áo được may hàng loạt cùng một kiểu dáng, cùng một màu sắc theo quy định của một trường học, cơ quan, tổ chức; hãnh diện là vui sướng, tự hào; chững chạc là đàng hoàng - HS đọc - GV mời HS đọc đoạn theo nhóm bàn. GV lưu ý HS khi đọc văn bản, hãy " nhập vai ” coi mình là nhân vật Nam, giọng đọc biểu lộ sự sôi nổi, vui vẻ và hào hứng - HS đọc - Mời một số HS đọc thành tiếng toàn bộ văn bản 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cùng HS đọc lại toàn bộ văn bản - HS đọc - Về nhà đọc cho bố mẹ, người thân cùng nghe - HS lắng nghe và thực hiện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt TÔI VÀ CÁC BẠN BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( TIẾT 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một văn bản tự sự đơn giản, người viết tự giới thiệu về mình; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi
  12. - Nhận biết được các chi tiết trong tranh về một số hoạt động quen thuộc ( đá bóng, đọc sách, kéo co, múa ) và suy luận từ tranh được quan sát - Phat triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong văn bản đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện ; nghe viết một đoạn ngắn - Trao đổi được về nội dung của văn bản và nội dung được thể hiện trong tranh, về những gì các em thích và không thích cũng như những thay đổi của các em từ khi đi học 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc. *HSKT: - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một văn bản tự sự đơn giản, người viết tự giới thiệu về mình; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi - Phẩm chất: nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử, máy tính, SGK, tranh ảnh minh hoạ - HS: SHS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS đọc lại bài Tôi là học sinh - HS đọc lớp 1 - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài học - HS lắng nghe 2. Luyện tập, thực hành HĐ3: Trả lời câu hỏi - GV hướng dẫn HS hoạt động nhóm 2 - HS lắng nghe để tìm hiểu văn bản và trả lời các câu - HS thảo luận nhóm 2 hỏi a. Bạn Nam học lớp mấy ? b. Hồi đầu năm, Nam học gì ? c. Bây giờ, Nam biết làm gì ? - GV quan sát, hỗ trợ HS - GV mời các nhóm chia sẻ - HS chia sẻ a. Nam học lớp 1 b. Hồi đầu năm học, Nam mới bắt đầu học chữ cái c. Bây giờ, Nam đã đọc được truyện tranh, biết làm toán - HS nhận xét - HS lắng nghe
  13. - GV nhận xét, tuyên dương HS HĐ4: Viết vở - HS lắng nghe - GV nhắc lại câu trả lời đúng cho câu hỏi a hoặc có thể trình chiếu lên màn hình - HS lắng nghe và thực hiện - GV hướng dẫn HS viết câu trả lời vào vở ( Nam học lớp 1 ) - HS lắng nghe - GV lưu ý HS viết hoa chữ cái đầu câu - HS tô và viết theo hướng dẫn ( đồng thời cũng là tên riêng ); đặt dấu chấm cuối câu. GV hướng dẫn HS tô chữ N viết hoa, sau đó viết câu vào vở. - HS theo dõi - GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV khen ngợi, động viên HS, lưu ý - HS thực hiện HS cách viết chữ N hoa vào bảng con - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Thứ 4 ngày 10 tháng 1 năm 2023 Giáo dục thể chất Bài 3: VẬN ĐỘNG PHỐI HỢP CỦA CƠ THỂ.(tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các tư thế vận động phối hợp của cơ thể. 2. Phẩm chất năng lực - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. - Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. - Thuộc tên động tác và thực hiện được các tư thế vận động phối hợp của cơ thể, vận dụng vào các hoạt động tập thể . *HSKT: - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
  14. - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1. Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ  học - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo cáo sĩ số, tình hình 2. Khởi động lớp cho GV. a) Khởi động chung 2x8N Đội hình khởi động - Xoay các khớp cổ tay,     cổ chân, vai, hông, - Gv HD học sinh    gối,... khởi động.  2x8N b) Khởi động chuyên - HS khởi động theo môn hướng dẫn của GV - Các động tác bổ trợ chuyên môn c) Trò chơi - GV hướng dẫn - Trò chơi “tránh ô tô” chơi - HS tích cực, chủ động tham gia trò II. Phần cơ bản: 16-18’ chơi * Kiến thức.    Bài tập 2                                                                                                                                                                           
  15. 2 lần Cho HS quan sát tranh - Đội hình HS quan sát tranh N1: Chùng gối chân 4lần phải chân trái sang  ngang tay trái sang  ngang, tay phải gập GV làm mẫu động  trước ngực tác kết hợp phân tích kĩ thuật động HS quan sát GV làm N2: Về TTCB tác. mẫu N3: Chùng gối chân trái chân phải sang 4lần - Đội hình tập luyện ngang tay phải sang đồng loạt. ngang, tay trái gập  trước ngực - GV hô - HS tập  N4: Về TTCB theo Gv.  1 lần - Gv quan sát, sửa sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ     N5: Chân trái ra sau,    hai tay lên cao chếch - Y,c Tổ trưởng cho chữ V, ngửa đầu. các bạn luyện tập      N6: Về TTCB theo khu vực.  GV  N7: Chân phải ra sau, hai tay lên cao chếch chữ V, ngửa đầu. -ĐH tập luyện theo N8: Về TTCB cặp  - GV cho 2 HS quay *Luyện tập mặt vào nhau tạo    Tập đồng loạt thành từng cặp để    tập luyện. - Từng tổ lên thi đua - trình diễn
  16. - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ.  Tập theo tổ nhóm - GV nêu tên trò  chơi, hướng dẫn Tập theo cặp đôi cách chơi.  - Cho HS chơi thử và chơi chính thức. - HS thực hiện thả lỏng - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt Thi đua giữa các tổ người (đội) thua - ĐH kết thúc cuộc  - GV hướng dẫn  * Trò chơi “phối hợp  nhảy chụm tách hai chân qua vòng tròn” - Nhận xét kết quả, III. Kết thúc ý thức, thái độ học của HS. * Thả lỏng cơ toàn thân. 3-5’ - VN ôn bài và chuẩn bị bài sau * Nhận xét, đánh giá chung của buổi học. 4- 5’ Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà * Xuống lớp Tiếng Việt TÔI VÀ CÁC BẠN BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( TIẾT 3 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng
  17. - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một văn bản tự sự đơn giản, người viết tự giới thiệu về mình; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi - Nhận biết được các chi tiết trong tranh về một số hoạt động quen thuộc ( đá bóng, đọc sách, kéo co, múa ) và suy luận từ tranh được quan sát - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong văn bản đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện ; nghe viết một đoạn ngắn - Trao đổi được về nội dung của văn bản và nội dung được thể hiện trong tranh, về những gì các em thích và không thích cũng như những thay đổi của các em từ khi đi học 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc. *HSKT: - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong văn bản đọc. - Phẩm chất: nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử, máy tính, SGK, tranh ảnh minh hoạ - HS: SHS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS khởi động theo bài hát - HS thực hiện Chúng em là học sinh lớp 1 - GV dẫn dắt vào bài học - HS lắng nghe 2. Luyện tập, thực hành HĐ5: Hoàn thiện câu và viết câu - GV hướng dẫn HS hoạt động theo - HS hoạt động nhóm nhóm 2 để chọn từ ngữ và hoàn thiện câu - GV mời các nhóm chia sẻ. GV và HS - Một số nhóm chia sẻ thống nhất câu hoàn thiện. (Nam rất hãnh diện khi được cô giáo khen.) - GV yêu cầu HS viết câu hoàn chỉnh - HS lắng nghe và hoàn thiện câu vào vở - GV kiểm tra và nhận xét bài của một - HS lắng nghe số HS HĐ6: Quan sát tranh và dùng từ ngữ để nói theo tranh - GV giới thiệu tranh và hướng dẫn HS - HS lắng nghe và thực hiện
  18. quan sát tranh. GV yêu cầu HS làm việc nhóm, quan sát tranh và trao đổi trong nhóm theo nội dung tranh, có dung các từ ngữ đã gợi ý - GV gọi một số HS trình bày kết quả - HS chia sẻ kết quả của nhóm nói theo tranh, (VD: tranh 1, có thể nói: - HS nhận xét Các bạn chơi đá bóng rất hào hứng / Em rất thích chơi đã bỏng cùng các bạn; tranh 2: Em thích đọc sách Đọc sách rất thú vị,...) - GV nhận xét - HS lắng nghe 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV mời HS đặt câu với từ múa và đá - HS thực hiện bóng - GV tuyên dương, nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt TÔI VÀ CÁC BẠN BÀI 1: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 1 ( TIẾT 4 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một văn bản tự sự đơn giản, người viết tự giới thiệu về mình; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi - Nhận biết được các chi tiết trong tranh về một số hoạt động quen thuộc ( đá bóng, đọc sách, kéo co, múa ) và suy luận từ tranh được quan sát - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong văn bản đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện ; nghe viết một đoạn ngắn - Trao đổi được về nội dung của văn bản và nội dung được thể hiện trong tranh, về những gì các em thích và không thích cũng như những thay đổi của các em từ khi đi học 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc. *HSKT: - Nhận biết được các chi tiết trong tranh về một số hoạt động quen thuộc ( đá bóng, đọc sách, kéo co, múa ). - Phẩm chất: nhân ái, chăm chỉ, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử, máy tính, SGK, tranh ảnh minh hoạ
  19. - HS: SHS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của giáo viên 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS ôn lại bài đọc bằng hình - HS đọc thức đọc nối tiếp đoạn - GV dẫn dắt vào bài học - HS lắng nghe 2. Luyện tập, thực hành HĐ7: Nghe viết - GV đọc to cả hai câu (Nam đã đọc - HS lắng nghe được truyện tranh. Nam còn biết làm - HS viết toán nữa.) - GV lưu ý HS một số vấn đề chính tả - HS lắng nghe trong đoạn viết: + Viết lùi đầu dòng, viết hoa chữ cái đầu cầu, kết thúc câu có dấu chấm. + Chữ dễ viết sai chính tả: truyện tranh, làm, nữa - GV yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng cách. Đọc và viết chính tả: + GV đọc câu theo từng cụm từ cho HS viết. (Nam đã đọc được truyện tranh./. Nam còn biết làm toán nữa.). + Sau khi HS viết chính tả, GV đọc lại một lần cả câu và yêu cầu HS rà soát lỗi. - HS lắng nghe + GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS. HĐ8: Chọn chữ phù hợp thay cho bông hoa - HS lắng nghe - GV có thể sử dụng máy chiếu hoặc bảng phụ để hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu. GV nêu nhiệm vụ. - HS chia sẻ - GV yêu cầu một số (1 - 3) HS lên a. học sinh, xinh đẹp, sách vở trình bày kết quả trước lớp (có thể điền b. tranh ảnh, chữ cái, vui chơi vào chỗ trống của từ ngữ được ghi trên bảng). - HS đọc - GV yêu cầu một số HS đọc to các từ ngữ. Sau đó cả lớp đọc đồng thanh một số lần.
  20. HĐ9: Chọn ý phù hợp để nói về bản thân em - Đây là phần luyện nói theo những gợi ý cho sẵn. - HS lắng nghe GV hướng dẫn - GV giải thích. VD: Từ khi đi học lớp 1, em thức dậy sớm hơn,... - HS chia sẻ - YC HS đọc thầm các nội dung trong SGK. GV gọi một vài HS trình bày trước lớp - HS lắng nghe - GV nhận xét, tuyên dương HS 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho HS kể những hoạt động mà - HS kể em đã được tham gia khi học lớp 1 - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có )